thành viên ủy ban委員
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: ủy viên
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 委 ở đầu · 委〜
Có 員 ở cuối · 〜員 người trong một tổ chức
- 社員nhân viên công tyXÃ VIÊN⚠ bẫyBDYMNN
- 駅員nhân viên nhà gaDỊCH VIÊNBDYMNN
- 議員nghị sĩ, đại biểuNGHỊ VIÊNSMT
Có 員 ở giữa · 〜員〜