Đang mở trang…
Ủy · 8 nét
Viên · 10 nét
Người phụ nữ (女) được giao phó (委) trông coi ruộng lúa (禾).
Cái miệng (口) và vỏ sò (貝) của một người, đó là nhân viên: 員.