Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÓA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hóa
Bà kể chuyện con cáo tu trăm năm, đêm trăng lật mình như cái thìa (匕) úp ngược rồi đứng dậy thành người (亻) → HÓA: biến thành, như 'hóa thân'.
Gợi âm: HÓA: vần -oa → -a (カ)
⿰亻𠤎cấu tạo tham khảo (IDS)西 TÂY phía tây · 洋 DƯƠNG biển, đại dương · 化 HÓA hóa, trở thành
酸 TOAN oxy (axit) · 化 HÓA hóa, biến đổi
強 CƯỜNG mạnh · 化 HÓA biến hóa
消 TIÊU dập tắt · 化 HÓA biến hóa
悪 ÁC xấu · 化 HÓA biến hóa
進 TIẾN tiến lên · 化 HÓA biến hóa
化 HÓA biến hóa · 粧 TRANG trang điểm · 品 PHẨM hàng
化 HÓA biến hóa · 合 HỢP hợp
化 HÓA biến hóa · 石 THẠCH đá
化 HÓA biến hóa · 繊 TIÊM mảnh mai
文 VĂN văn chương · 化 HÓA biến hóa · 財 TÀI tài sản
化 HÓA biến hóa
Soumatome #313
Tuần 6 · Ngày 5 · trang 100, 101
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 4, 9
Mở Unit 1Mở Unit 4Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 3, 8
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 42
Kanji bài 42Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn