chóng mặt, hoa mắt
Hán Việt: Huyễn
On
ゲン · カン
Kun
げん.す · くるめ.く · まぶ.しい · くら.む · まど.う · めま.い · まばゆ.い · くれ.る · ま.う
Đang mở trang…
Kanji nhớ nhanh
Mỗi chữ đi cùng âm đọc, nghĩa và một câu chuyện ngắn để bạn tự gọi lại hình dạng trước khi nhìn đáp án.
Nhịp học của bạn
0/24
Đã đánh dấu nhớ trên trang này.
Kho chữ đang học
chóng mặt, hoa mắt
Hán Việt: Huyễn
On
ゲン · カン
Kun
げん.す · くるめ.く · まぶ.しい · くら.む · まど.う · めま.い · まばゆ.い · くれ.る · ま.う
con ngươi, nhãn cầu
Hán Việt: Mâu
On
ボウ · ム
Kun
ひとみ
thông minh, sáng suốt, thuộc về hoàng đế
Hán Việt: Duệ
On
エイ
Kun
あき.らか
vỡ, đập vỡ, vụn vặt
Hán Việt: Toái
On
サイ
Kun
くだ.く · くだ.ける
cây lúa
Hán Việt: Đạo
On
トウ · テ
Kun
いね · いな-
bông lúa, đầu nhọn, ngọn sóng
Hán Việt: Tuệ
On
スイ
Kun
ほ
bình tĩnh, ổn định
Hán Việt: Ổn
On
オン
Kun
おだ.やか
cây khèn, nhạc cụ sậy
Hán Việt: Sanh
On
ショウ · ソウ
Kun
ふえ
tinh túy, thuần khiết, chọn lọc
Hán Việt: Túy
On
スイ
Kun
いき
sợi tơ, chỉ
Hán Việt: Ti
On
シ
Kun
いと
đẹp đẽ, gấm vóc
Hán Việt: Khỉ
On
キ
Kun
あや
dây câu, vải lụa
Hán Việt: Luân
On
リン · カン
Kun
いと
tinh tế, tỉ mỉ, mịn
Hán Việt: Trí
On
チ
Kun
こまか.い
tiếp tục, nối tiếp
Hán Việt: Tục
On
ゾク · ショク · コウ · キョウ
Kun
つづ.く · つづ.ける · つぐ.ない
thiếu hụt, khiếm khuyết, khoảng trống
Hán Việt: Khuyết
On
ケツ · ケン
Kun
か.ける · か.く
nồi hơi, đồ hộp
Hán Việt: Quán
On
カン
Kun
かま
lưới, mạng
Hán Việt: Võng
On
モウ · ボウ
Kun
あみ
xấu hổ, thẹn thùng
Hán Việt: Tu
On
シュウ
Kun
はじ.る · すすめ.る · は.ずかしい
bay lượn, bay cao
Hán Việt: Tường
On
ショウ
Kun
かけ.る · と.ぶ
nhổ cỏ, làm cỏ
Hán Việt: Vân
On
ウン
Kun
くさぎ.る
một chút, hơi
Hán Việt: Liêu
On
リョウ
Kun
いささか
tụ họp, tập hợp
Hán Việt: Tụ
On
シュウ · シュ
Kun
あつ.まる
âm thanh, tiếng nói, tiếng vang
Hán Việt: Thanh
On
セイ · ショウ
Kun
こえ · こわ-
thịt khô, sửa sang
Hán Việt: Tu
On
シュウ
Kun
おさ.める · なが.い · ほじし