Đang mở trang…
Đang mở trang…
TU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tu
Khổng Tử nói ai mang bó thịt (⺼) khô đến học, ông đều dạy; người (亻) trò đứng thẳng như nét sổ (丨), thầy cầm cây roi (攵) giảng bài → TU: thịt khô, 'thúc tu'.
Gợi âm: 修 (TU, sửa) có cùng phần 亻丨攵 và đọc シュウ; 脩 cũng đọc シュウ, cùng HV TU
⿰⿰亻丨𡕙cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn