Đang mở trang…
Đang mở trang…
ỔN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ổn
Gặt xong, bao cây lúa (禾) chất đầy kho, mèo thu móng vuốt (爫) ngủ trên bao, bác thợ (工) gác chân đọc báo, tim (心) ai cũng thảnh thơi → ỔN: yên, như 'ổn định'.
⿰禾㥯cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn