Đang mở trang…
Đang mở trang…
LUÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Luân
Ông lão buộc sợi chỉ (糹) tơ vào đầu cần vót từ bó thẻ tre (侖), thả xuống ao rồi ngồi cả buổi chờ cá → LUÂN: dây câu.
Gợi âm: 輪 (LUÂN, bánh xe) cùng phần 侖, đọc リン; 綸 cũng đọc リン, cùng HV LUÂN
⿰糹侖cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn