Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUÁN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quán
Na mở cái lon (缶) đồ hộp hạt kê rắc lên cỏ (艹); tổ trên cây có hai miệng (吅) chim non há to, chú chim (隹) mẹ sà xuống tha về → QUÁN: lon, đồ hộp ('kan').
⿰缶雚cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn