Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trí
Minh thêu khăn tặng bạn gái, mỗi sợi chỉ (糹) phải đến nơi (至) đến chốn; sai một mũi là cô dạy thêu gõ cây roi (攵) xuống bàn cộc cộc → TRÍ: tỉ mỉ, kỹ càng.
⿰糹致cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn