Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHUYẾT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khuyết
Cái lon (缶) sành của bà bị sứt một miếng, miệng thành cái vòng hở (夬), rót nước vào là rỉ mất một nửa → KHUYẾT, như 'khuyết điểm' (夬: vòng khuyết).
⿰缶夬cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn