Đang mở trang…
Đang mở trang…
TU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tu
Bị gọi lên bảng mà quên bài, Minh cúi gằm như con cừu (羊) non, bàn tay co ngón bấu chặt vạt áo, mặt đỏ tới mang tai → TU: xấu hổ, thẹn thùng.
⿸羊丑cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn