Đang mở trang…
Đang mở trang…
THANH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thanh
Đêm trên núi, chú tiểu dùng cây gậy (殳) gõ khánh đá treo hiên chùa; kẻ sĩ (士) lạc đường nghe tiếng vọng vào tai (耳), lần theo mà tới → THANH, như 'âm thanh'.
⿱殸耳cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn