Đang mở trang…
Đang mở trang…
SANH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sanh
Bó mười mấy ống cây tre (竹) nhỏ cắm vào bầu, thổi hơi vào thì tiếng như sống (生) dậy, ngân dài trong nhã nhạc cung đình Nhật → SANH: cây khèn trúc.
⿱竹生cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn