Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÚY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Túy
Mười (十) bao gạo (米) mà hai người (人) đầu bếp kén từng hạt, mở cái nắp (亠) nồi ba lần vẫn chê, cuối cùng chỉ được một nắm cơm → TÚY: thuần chất, 'thuần túy'.
⿰米卒cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn