Đang mở trang…
Đang mở trang…
TOÁI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Toái
Hai người (人) thi đập óc chó bằng hòn đá (石): mười (十) lần trượt, lần cuối trúng cái nắp (亠) hũ mắm của bà, vỡ tan → TOÁI: vỡ vụn, thật 'phiền toái'.
⿰石卒cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn