Đang mở trang…
Đang mở trang…
TUỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tuệ
Tháng mười, cây lúa (禾) trổ bông nặng trĩu, cong như con suốt (𤰔) quấn đầy tơ vàng; bác nông dân vuốt từng bông, tim (心) mừng rỡ → TUỆ: bông lúa ('inaho').
⿰禾惠cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn