Đang mở trang…
Đang mở trang…
MÂU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mâu
Bác sĩ thú y rọi đèn vào con mắt (目) con bò (牛), nó rụt lại như bị xâm phạm chuyện riêng tư (厶); con ngươi co lại tí xíu → MÂU: con ngươi.
⿰目牟cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn