Đang mở trang…
Đang mở trang…
VŨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vũ
Một (一) vạch trời trên mái, bốn giọt nước lách tách rơi trong khung cửa → VŨ: mưa.
⿱一𠕒cấu tạo tham khảo (IDS)梅 MAI cây mơ · 雨 VŨ mưa
雨 VŨ mưa · 具 CỤ dụng cụ
雨 VŨ mưa · 天 THIÊN trời
Soumatome N5 · Ngày 6
Trang 26–27
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 7 · trang 72, 74
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13
Mở bài 2Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 12
Kanji bài 12Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn