Đang mở trang…
Đang mở trang…
LƯỠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lưỡng
Cân xưa: một (一) đòn ngang trên cùng, treo khung vành ngoài (冂), hai đĩa hai bên chất gạo cao như núi (山) → LƯỠNG: cả hai, như 'lưỡng cư'.
Gợi âm: LƯỠNG: l → ラ行, vần -ương → -yō, đuôi -ng → -u (リョウ)
⿱一⿻冂山cấu tạo tham khảo (IDS)両 LƯỠNG cả hai · 親 THÂN cha mẹ, người thân (bố mẹ)
両 LƯỠNG đồng lạng (tiền xưa) · 替 THẾ thay, đổi (thay thế)
両 LƯỠNG cả hai · 側 TRẮC bên (bên cạnh)
両 LƯỠNG cả hai · 極 CỰC cực độ
両 LƯỠNG cả hai · 立 LẬP đứng
両 LƯỠNG cả hai · 方 PHƯƠNG phương hướng
Soumatome #46
Tuần 1 · Ngày 6 · trang 22, 23
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 8, 11, 13, 14
Mở bài 5Mở bài 8Mở bài 11Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 42
Kanji bài 42Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn