Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÔNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thông
Bước đi (辶) qua cổng làng, rung cái chuông (甬) treo ở lối, đi một mạch không vướng → THÔNG: thông qua.
⿺辶甬cấu tạo tham khảo (IDS)普 PHỔ khắp, chung (phổ biến) · 通 THÔNG thông suốt
不 BẤT không · 通 THÔNG thông
開 KHAI mở · 通 THÔNG thông qua
直 TRỰC thẳng · 通 THÔNG thông qua
大 ĐẠI lớn · 通 THÔNG thông qua
一 NHẤT một · 通 THÔNG thông qua
通 THÔNG thông qua · 信 TÍN tin · 販 PHIẾN buôn bán · 売 MẠI bán
通 THÔNG thông dụng, lưu thông · 貨 HÓA tiền
通 THÔNG đi lại đều đặn · 学 HỌC học
通 THÔNG thông qua · 行 HÀNH đi
通 THÔNG thông, truyền qua · 信 TÍN tin
通 THÔNG thông qua · 知 TRI biết
交 GIAO giao lưu · 通 THÔNG thông qua · 機 CƠ máy móc · 関 QUAN liên quan
通 THÔNG thông qua
通 THÔNG thông qua
通 THÔNG thông qua
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 1
Trang 14–15
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 4 · trang 18, 19
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 2, 4, 9, 10
Mở Unit 1Mở Unit 2Mở Unit 4Mở Unit 9Mở Unit 10文法Buddy
Bài 2, 3, 4, 6, 7, 8, 11, 12, 13 · 単語 bài 11
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 28
Kanji bài 28Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn