Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẬN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cận
Mang cái rìu (斤) bước đi (辶) vài bước là tới khu rừng sát nhà → CẬN: gần.
Gợi âm: CẬN: k giữ, đuôi -n giữ ン (キン)
⿺辶斤cấu tạo tham khảo (IDS)付 PHÓ gắn vào · 近 CẬN gần
手 THỦ tay · 近 CẬN gần
身 THÂN cơ thể · 近 CẬN gần
近 CẬN gần · 視 THỊ nhìn
近 CẬN gần · 代 ĐẠI thời đại
近 CẬN gần · 頃 KHOẢNH khoảng (thời gian)
近 CẬN gần · 近 CẬN gần
近 CẬN gần · 寄 KÍ gửi
近 CẬN gần · 付 PHÓ gắn vào
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 3
Trang 18–19
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 5 · Ngày 3 · trang 80, 81
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 4, 5
Mở Unit 1Mở Unit 4Mở Unit 5文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14 · 単語 bài 1, 2
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 8
Kanji bài 8Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn