Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIẢI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giải
Người thợ cầm dao xẻ bò (𭷔) tách cái sừng (角) ra khỏi đầu, gỡ từng khớp thật gọn → GIẢI, như 'giải quyết'.
Gợi âm: GIẢI: gi → カ行, vần -ai → カイ
⿰角𭷔cấu tạo tham khảo (IDS)見 KIẾN nhìn, thấy · 解 GIẢI hiểu, giải
弁 BIỆN van · 解 GIẢI giải quyết
解 GIẢI giải, gỡ ra · 釈 THÍCH giải rõ, làm rõ
解 GIẢI giải quyết · 散 TÁN phân tán
解 GIẢI giải quyết · 放 PHÓNG phóng thích
解 GIẢI gỡ · 除 TRỪ bỏ đi
解 GIẢI giải quyết · 剖 PHẪU phân tích
解 GIẢI giải quyết
解 GIẢI giải quyết
Soumatome #72
Tuần 2 · Ngày 2 · trang 30, 31
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4, 9, 10
Mở Unit 4Mở Unit 9Mở Unit 10文法Buddy
Bài 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 · 単語 bài 12, 13
Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn