giải thích, diễn giải解釈
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: giải thích Tiếng Việt "giải thích" là nói cho người khác hiểu; 解釈 là cách mình hiểu, diễn giải một điều.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 解 ở cuối · 〜解
- 理解sự hiểu (nội dung, ý nghĩa); sự thông cảm, thấu hiểu (từ người khác)LÝ GIẢI≈ lệchSMTMMKBDY
- 誤解sự hiểu lầm, hiểu saiNGỘ GIẢIMMK
- 分解phân tích, tháo rờiPHÂN GIẢI≈ lệchSMT
Có 解 ở đầu · 解〜
- 解決sự giải quyết (vấn đề, rắc rối)GIẢI QUYẾT✓ khớpMMK
- 解説giải thích, bình luậnGIẢI THUYẾTSMT
- 解答đáp án, lời giảiGIẢI ĐÁP≈ lệchSMT
Có 解 · 解
- 解くgiải (bài toán, câu đố); làm tan chảy (bơ); hòa tan (đường); đánh tan (trứng), hòa (bột)GIẢIMMKBDY
- 解ける(vấn đề, nghi ngờ) được giải; (tuyết, băng) tan; tan ra, hòa tan (trong nước)GIẢIMMKBDY
- 解くtháo gỡ, mở raGIẢI