Đang mở trang…
Đang mở trang…
YẾU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Yếu
Chị trưởng đoàn leo núi (phụ nữ 女) kiểm từng ba lô có nắp úp (覀): bỏ hết đồ thừa, chỉ giữ thứ cần thiết → YẾU: cần, như 'thiết yếu'.
Gợi âm: YẾU: y → y, vần -iêu → -yō (ヨウ)
⿱覀女cấu tạo tham khảo (IDS)重 TRỌNG nặng, coi trọng · 要 YẾU cốt yếu
必 TẤT ắt, chắc chắn · 要 YẾU cần
概 KHÁI khái quát · 要 YẾU chính, cốt yếu
要 YẾU cần · 求 CẦU cầu, tìm
概 KHÁI khái quát · 要 YẾU chính, quan trọng · 理 LÝ lý lẽ · 解 GIẢI hiểu
要 YẾU cần
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn