Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIẢ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giả
Ông lão lưng còng đứng giữa sân nắng mặt trời (日), chỉ tay hỏi người kia là ai → GIẢ: người.
⿸耂日cấu tạo tham khảo (IDS)医 Y chữa bệnh · 者 GIẢ người
歯 XỈ răng · 医 Y chữa bệnh · 者 GIẢ người
患 HOẠN bệnh, nỗi lo · 者 GIẢ người
後 HẬU sau · 者 GIẢ người, cái
作 TÁC làm ra (làm) · 者 GIẢ người
若 NHƯỢC trẻ · 者 GIẢ người
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 5
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 2 · trang 46, 47
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 13 · 単語 bài 8
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 3
Kanji bài 3Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn