Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phiên
Dấu chân thú (釆) in trên ruộng (田): mỗi đêm một con trâu lần lượt đi qua → PHIÊN: lượt.
Gợi âm: PHIÊN: ph → b, đuôi -n → ン (バン)
⿱釆田cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một · 番 PHIÊN số, lượt
交 GIAO thay nhau (giao lưu) · 番 PHIÊN phiên, lượt
留 LƯU ở lại · 守 THỦ giữ · 番 PHIÊN lượt
順 THUẬN theo thứ tự (tuân theo) · 番 PHIÊN lượt
当 ĐƯƠNG đảm đương · 番 PHIÊN lượt
番 PHIÊN lượt, phiên · 組 TỔ ghép lại (nhóm)
番 PHIÊN lượt, số thứ tự · 号 HIỆU số (số hiệu)
番 PHIÊN số thứ tự, lượt · 線 TUYẾN đường (ray)
料 LIỆU lo liệu · 理 LÝ sắp đặt · 番 PHIÊN lượt · 組 TỔ nhóm
留 LƯU lưu lại · 守 THỦ giữ · 番 PHIÊN lượt · 電 ĐIỆN điện · 話 THOẠI lời nói
番 PHIÊN lượt
番 PHIÊN lượt
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 5
Trang 38–39
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome #38
Tuần 1 · Ngày 5 · trang 20, 21
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 3, 4, 6, 9, 10, 12, 13 · 単語 bài 9
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 29
Kanji bài 29Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn