Đang mở trang…
Đang mở trang…
LUYẾN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Luyến
Người dang tay (亦) đứng đợi, trái tim (心) chỉ mong người kia trở về → LUYẾN: yêu, nhớ nhung.
⿱亦心cấu tạo tham khảo (IDS)失 THẤT mất · 恋 LUYẾN tình yêu
恋 LUYẾN yêu · 人 NHÂN người
恋 LUYẾN yêu, luyến · 愛 ÁI yêu
恋 LUYẾN yêu
恋 LUYẾN tình yêu
恋 LUYẾN tình yêu
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn