Đang mở trang…
Đang mở trang…
NIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Niên
Người nông dân vác bó lúa chín trên vai, mỗi mùa gặt qua là thêm một năm → NIÊN: năm.
Gợi âm: NIÊN: đuôi -n giữ nguyên ン (ネン)
年cấu tạo tham khảo (IDS)毎 MỖI mỗi · 年 NIÊN năm
再 TÁI lại lần nữa · 来 LAI đến, tới · 年 NIÊN năm
少 THIỂU ít · 年 NIÊN năm
成 THÀNH thành, nên · 年 NIÊN tuổi
青 THANH xanh, trẻ · 年 NIÊN tuổi
学 HỌC học · 年 NIÊN năm
年 NIÊN năm · 玉 NGỌC ngọc, vật quý
年 NIÊN năm · 生 SINH học sinh
年 NIÊN năm · 月 NGUYỆT tháng
年 NIÊN tuổi · 寄 KÝ dồn tới
年 NIÊN năm · 鑑 GIÁM gương, sách ghi
年 NIÊN năm · 間 GIAN khoảng
新 TÂN mới · 年 NIÊN năm · 会 HỘI buổi họp, tiệc
Soumatome N5 · Ngày 2
Trang 18–19
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 7 · trang 24, 26
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 14 · 単語 bài 6, 7
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 5
Kanji bài 5Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn