Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỦ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thủ
Tay phải (又) túm lấy cái tai (耳) của con thỏ, nhấc khỏi chuồng → THỦ: lấy.
Gợi âm: THỦ: vần mở, không đuôi (シュ)
⿰耳又cấu tạo tham khảo (IDS)受 THỤ nhận · 取 THỦ lấy
取 THỦ lấy · 替 THẾ thay (thay thế)
取 THỦ lấy · 上 THƯỢNG lên
取 THỦ lấy · 消 TIÊU xóa, tắt
取 THỦ lấy · 扱 TRÁP xử lý
受 THỤ nhận · 取 THỦ lấy · 人 NHÂN người
取 THỦ lấy
取 THỦ lấy
取 THỦ lấy
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 7
Trang 44
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome #212
Tuần 4 · Ngày 6 · trang 70, 71
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9文法Buddy
Bài 3, 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 29
Kanji bài 29Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn