Đang mở trang…
Đang mở trang…
THIẾT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thiết
Con dao (刀) phập xuống số bảy (七) lần, củ cải đứt thành từng khoanh → THIẾT: cắt.
⿰七刀cấu tạo tham khảo (IDS)親 THÂN thân, gần gũi · 切 THIẾT thiết tha, hết lòng
缶 QUÁN lon, hộp thiếc · 切 THIẾT cắt
親 THÂN thân, gần gũi · 切 THIẾT thiết tha, hết lòng
適 THÍCH hợp · 切 THIẾT sát, thiết thực
裏 LÝ mặt sau · 切 THIẾT cắt
横 HOÀNH ngang · 切 THIẾT cắt
切 THIẾT cắt · 手 THỦ tay
切 THIẾT cắt · 掛 QUẢI treo
切 THIẾT cắt · 替 THẾ thay (thay thế)
切 THIẾT cắt · 開 KHAI mở
切 THIẾT cắt · 実 THỰC thực tế
切 THIẾT cắt · 目 MỤC mắt
小 TIỂU nhỏ · 切 THIẾT cắt · 手 THỦ tay
切 THIẾT cắt
切 THIẾT cắt
切 THIẾT cắt
切 THIẾT cắt
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 5
Trang 54–55
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 5 · Ngày 6 · trang 86, 87
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4, 10
Mở Unit 4Mở Unit 10文法Buddy
Bài 1, 3, 4, 8, 9, 10, 11, 12, 14
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 11
Kanji bài 11Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn