Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÌ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trì
Một người lười để thân nằm (尸) dài trên lưng con cừu (羊) bắt nó cõng, mỗi bước đi (辶) lê từng chút một → TRÌ: chậm, như 'trì hoãn'.
Gợi âm: TRÌ: không âm cuối, vần -i → -i (チ)
⿺辶𡱝cấu tạo tham khảo (IDS)遅 TRÌ chậm · 刻 KHẮC giờ khắc (khắc)
遅 TRÌ chậm
遅 TRÌ chậm
遅 TRÌ chậm
遅 TRÌ chậm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn