Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIẾN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiến
Chú chim (隹) chỉ biết bước đi (辶) về phía trước, chưa từng lùi một bước → TIẾN: tiến lên.
Gợi âm: TIẾN: t → s, đuôi -n giữ nguyên (シン)
⿺辶隹cấu tạo tham khảo (IDS)進 TIẾN tiến lên · 学 HỌC học
進 TIẾN tiến lên · 歩 BỘ bước
進 TIẾN tiến lên · 学 HỌC học · 先 TIÊN nơi đến
進 TIẾN tiến lên · 学 HỌC học · 説 THUYẾT nói · 明 MINH sáng tỏ · 会 HỘI buổi họp
留 LƯU lưu lại · 学 HỌC học · 生 SINH người học · 進 TIẾN tiến lên · 学 HỌC học
進 TIẾN tiến lên
進 TIẾN tiến lên
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 2
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 4, 10
Mở Unit 1Mở Unit 4Mở Unit 10文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 9, 14 · 単語 bài 3
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 9Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn