Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRUY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Truy
Con chó vượt qua gò đất đôi (𠂤), bước đi (辶) thoăn thoắt đuổi theo con mèo vừa tha mất con cá khô → TRUY: đuổi theo, 'truy đuổi'.
⿺辶𠂤cấu tạo tham khảo (IDS)追 TRUY đuổi theo · 付 PHÓ gắn vào
追 TRUY đuổi theo · 加 GIA thêm vào
追 TRUY đuổi theo · 越 VIỆT vượt qua
追 TRUY đuổi theo · 及 CẬP đạt tới
追 TRUY đuổi theo · 跡 TÍCH dấu vết
追 TRUY đuổi theo · 放 PHÓNG phóng thích
追 TRUY đuổi theo
追 TRUY đuổi theo
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn