đuổi kịp, bắt kịp追い付く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 追 ở đầu · 追〜
Xem cả 7 từ →Có 付 ở cuối · 〜付
- 受付quầy lễ tân, bàn tiếp kháchTHỤ PHÓSMTMNN
- 片付けるdọn dẹp, cất gọn; giải quyết xong, làm cho xong (việc, vấn đề)PHIẾN PHÓSMTMMK
- 片付く(phòng, đồ đạc) được dọn gọn gàng; (công việc, vấn đề) được giải quyết xongPHIẾN PHÓMMK
Có 付 ở đầu · 付〜
- 付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhauPHÓ HỢPMMKBDY
- 付合うgiao du, kết giao, hẹn hòPHÓ HỢP
- 付き合いquan hệ xã giao, tình bạnPHÓ HỢP
Có 付 · 付