Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐÀO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đào
Thấy điềm báo (兆) dữ, con thỏ bước đi (辶) thật nhanh khỏi khu rừng → ĐÀO: trốn, chạy thoát.
Gợi âm: 桃 đọc トウ; 逃 cùng mảnh 兆 cũng là トウ
⿺辶兆cấu tạo tham khảo (IDS)見 KIẾN nhìn · 逃 ĐÀO trốn thoát
逃 ĐÀO trốn (trốn thoát) · 走 TẨU chạy
逃 ĐÀO trốn thoát · 亡 VONG đã mất
逃 ĐÀO trốn thoát · 出 XUẤT ra
逃 ĐÀO trốn
逃 ĐÀO trốn
逃 ĐÀO trốn thoát
逃 ĐÀO trốn thoát
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn