bỏ lỡ, để thoát逃す
Còn nghĩa: bỏ lỡ, để vuột mất
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
逃ĐÀOtrốnnhư đào tẩuđọc のが
nghĩa đenđể trốn→ bỏ lỡ, để vuột mất
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.