訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
逃
trốn thoát, chạy trốn, né tránh
Đào · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
逃
· trốn thoát, chạy trốn, né tránh
Đi trên đường thấy triệu người chạy, đó là đào thoát.
辶
đường
兆
triệu
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 33
Họ từ / từ liên quan
逃がす
にがす
thả ra, để thoát
逃走
とうそう
bỏ trốn, đào tẩu
逃亡
とうぼう
trốn chạy, đào tẩu
逃げ出す
にげだす
chạy trốn, thoát khỏi
逃す
のがす
bỏ lỡ, để thoát
逃れる
のがれる
trốn thoát, lánh nạn
見逃す
みのがす
bỏ lỡ, bỏ sót