Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHẢN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phản
Lỡ cầm nhầm ô của bàn bên, Minh bước đi (辶) được nửa đường thì quay ngược lại (反), mang ô về trả kèm lời xin lỗi → PHẢN: trả lại, như 'phản hồi'.
Gợi âm: PHẢN: ph → h, đuôi -n → -n (ヘン)
⿺辶反cấu tạo tham khảo (IDS)繰 SÀO cuộn · 返 PHẢN trở lại
裏 LÝ mặt trái, mặt sau · 返 PHẢN lật lại
返 PHẢN trả lại · 事 SỰ việc
返 PHẢN trả lại · 却 KHƯỚC lui, trả về
返 PHẢN trả lại
返 PHẢN trở lại
Soumatome #137
Tuần 3 · Ngày 3 · trang 48, 49
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 5
Mở Unit 5文法Buddy
Bài 1, 2, 4, 9, 11, 12
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 40
Kanji bài 40Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn