Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quan
Con cò (𮥶) đứng một chân giữa ruộng, nhìn (見) mặt nước rất lâu, ngắm từng gợn sóng → QUAN, như 'tham quan'.
Gợi âm: QUAN: qu → カ行, đuôi -n → カン
⿰𮥶見cấu tạo tham khảo (IDS)外 NGOẠI bên ngoài · 観 QUAN quan sát
客 KHÁCH khách · 観 QUAN quan sát
主 CHỦ chủ nhân · 観 QUAN quan sát
悲 BI buồn · 観 QUAN nhìn, quan sát
楽 LẠC âm nhạc · 観 QUAN quan sát
観 QUAN xem (quan sát) · 察 SÁT xét (quan sát)
観 QUAN quan sát · 測 TRẮC đo đạc
観 QUAN quan sát · 念 NIỆM ý nghĩ
観 QUAN quan sát · 衆 CHÚNG đám đông
観 QUAN quan sát · 点 ĐIỂM điểm
観 QUAN quan sát · 覧 LÃM xem xét
観 QUAN nhìn, quan niệm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn