Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHỔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khổ
Bà nấu nồi nước cỏ (艹) thuốc phơi từ năm cũ xưa (古), cả nhà nhấp một ngụm, mặt nhăn như trái mướp đắng → KHỔ: đắng, như 'khổ qua'.
Gợi âm: KHỔ: kh → k (ク)
⿱艹古cấu tạo tham khảo (IDS)見 KIẾN nhìn · 苦 KHỔ đắng
苦 KHỔ khổ · 痛 THỐNG đau
苦 KHỔ đắng · 心 TÂM tim
苦 KHỔ khổ · 労 LAO nhọc · 様 DẠNG ngài (kính ngữ)
無 VÔ không · 茶 TRÀ trà · 苦 KHỔ đắng · 茶 TRÀ trà
苦 KHỔ khổ
苦 KHỔ khổ
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn