Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỤC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tục
Phim dài tập: đúng lúc gay cấn thì chiếu quảng cáo bán hàng (売), mạch truyện như sợi chỉ (糹) kéo sang tập sau → TỤC: còn tiếp, như 'liên tục'.
Gợi âm: TỤC: t → ザ行 z, đuôi -c → -ku (ゾク)
⿰糹売cấu tạo tham khảo (IDS)相 TƯƠNG lẫn nhau, kế nhau · 続 TỤC nối
連 LIÊN liền · 続 TỤC nối
持 TRÌ giữ (cầm) · 続 TỤC tiếp nối (tiếp tục)
存 TỒN tồn tại · 続 TỤC tiếp tục
続 TỤC tiếp tục · 続 TỤC tiếp tục
接 TIẾP tiếp xúc · 続 TỤC tiếp tục · 詞 TỪ từ ngữ
続 TỤC tiếp tục
Soumatome #157
Tuần 3 · Ngày 6 · trang 54, 55
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2, 10
Mở Unit 2Mở Unit 10文法Buddy
Bài 1, 2, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 13, 14 · 単語 bài 9
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 32
Kanji bài 32Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn