Đang mở trang…
Đang mở trang…
ÁC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ác
Tim (心) bị đè dưới một khối nặng xấu xí, lòng đầy ý nghĩ xấu → ÁC: xấu.
⿱亜心cấu tạo tham khảo (IDS)意 Ý ý · 地 ĐỊA nền, bản tính · 悪 ÁC xấu
最 TỐI nhất · 悪 ÁC xấu
悪 ÁC xấu · 口 KHẨU miệng
悪 ÁC xấu
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn