Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẤP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cấp
Người chạy vội phía trước, tay chụp vào tim (心) đập thình thịch → CẤP: gấp, vội.
⿱刍心cấu tạo tham khảo (IDS)特 ĐẶC đặc biệt · 急 CẤP gấp, nhanh
至 CHÍ đến, cực điểm · 急 CẤP gấp
応 ỨNG ứng đáp · 急 CẤP vội vàng
緊 KHẨN gấp, chặt · 急 CẤP gấp
早 TẢO sớm · 急 CẤP vội vàng
準 CHUẨN chuẩn mực · 急 CẤP vội vàng
急 CẤP gấp, nhanh · 行 HÀNH đi
急 CẤP gấp · 用 DỤNG việc cần làm
急 CẤP gấp · 激 KÍCH dữ dội
急 CẤP gấp · 速 TỐC nhanh
急 CẤP vội vàng
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 4
Trang 52–53
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 6 · trang 38, 39
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2, 7
Mở Unit 2Mở Unit 7文法Buddy
Bài 3, 5, 7, 8, 12, 13
Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 25
Kanji bài 25Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn