Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẤP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cấp
Cậu học võ thắt đai bằng sợi chỉ (糹), mỗi năm thêm một sợi, mãi mới với tới (及) đai đen → CẤP: bậc, hạng.
Gợi âm: 及 với tới đọc キュウ, 級 cũng đọc キュウ
⿰糹及cấu tạo tham khảo (IDS)高 CAO cao · 級 CẤP bậc
初 SƠ đầu tiên · 級 CẤP bậc
上 THƯỢNG trên · 級 CẤP bậc
中 TRUNG giữa · 級 CẤP bậc
学 HỌC học · 級 CẤP cấp bậc
階 GIAI tầng · 級 CẤP cấp bậc
高 CAO cao · 級 CẤP hạng · 車 XA xe
級 CẤP bậc
Soumatome #188
Tuần 4 · Ngày 3 · trang 64, 65
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 13 · 単語 bài 13
Mở bài 13Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn