Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỰC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thực
Mùa vải, bà ra hiên dưới mái nhà (宀), hai tay dâng (𡗗) rổ quả chín mọng vừa hái: trái thật, ngọt thật → THỰC: quả; có thật, như 'thực tế'.
⿱宀𡗗cấu tạo tham khảo (IDS)確 XÁC chắc · 実 THỰC thật
果 QUẢ quả · 実 THỰC hạt, quả
口 KHẨU miệng · 実 THỰC thực tế
真 CHÂN thật · 実 THỰC thực tế
充 SUNG lấp đầy · 実 THỰC thực tế
誠 THÀNH chân thành · 実 THỰC thực tế
実 THỰC thật · 施 THI thi hành
実 THỰC thực tế · 感 CẢM cảm xúc
実 THỰC thực tế · 習 TẬP học tập
実 THỰC thực tế · 績 TÍCH thành tích
実 THỰC thực tế · 物 VẬT vật
実 THỰC thực tế · 用 DỤNG sử dụng
実 THỰC quả, thực
実 THỰC thật
実 THỰC thực tế
実 THỰC thực tế
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn