vật thật実物
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 実 ở cuối · 〜実
- 現実thực tếHIỆN THỰC✓ khớpBDY
- 事実sự thật, thực tếSỰ THỰC✓ khớpBDY
- 確実chắc chắn, đáng tin cậyXÁC THỰC≈ lệch
Có 実 ở đầu · 実〜
- 実験Thí nghiệm, thực nghiệm.THỰC NGHIỆM≈ lệchSMTMNN
- 実行sự thực hiện, thi hành (kế hoạch, ý tưởng)THỰC HÀNH≈ lệchMMKBDY
- 実際thực tế, thực sựTHỰC TẾ✓ khớpBDY
Có 実 · 実
Xem cả 5 từ →Có 物 ở cuối · 〜物 đồ vật, thứ để …
- 荷物hành lý, đồ đạcHÀ VẬTSMTBDYMNN
- 果物N (hoa quả, trái cây)QUẢ VẬTSMTMNN
- 建物tòa nhà, công trìnhKIẾN VẬTBDYMNN
Có 物 ở đầu · 物〜
- 物価vật giá, giá cả (mặt bằng giá hàng hóa nói chung)VẬT GIÁ✓ khớpMMKBDYMNN
- 物事sự vật, mọi việcVẬT SỰBDY
- 物質vật chấtVẬT CHẤT✓ khớp
Có 物 ở giữa · 〜物〜