Đang mở trang…
Đang mở trang…
TĂNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tăng
Mỗi mùa lũ, làng đắp thêm đất (土) lên đê từng lớp, đê cao dần như nồi hấp tầng (曽) chồng xửng này lên xửng kia → TĂNG: thêm, như 'tăng trưởng'.
Gợi âm: TĂNG: t → ザ行 z, đuôi -ng → -u dài (ゾウ)
⿰土曽cấu tạo tham khảo (IDS)増 TĂNG thêm · 加 GIA thêm
増 TĂNG thêm · 量 LƯỢNG lượng
増 TĂNG thêm
増 TĂNG thêm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn