Đang mở trang…
Đang mở trang…
SĨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sĩ
Người (亻) học trò đội mũ nho sinh (士) thi đỗ, khăn gói lên kinh giúp vua → SĨ: phục vụ; cùng tiếng kẻ sĩ (士).
Gợi âm: SĨ: vần -i giữ nguyên (シ)
⿰亻士cấu tạo tham khảo (IDS)仕 SĨ làm, phục vụ · 方 PHƯƠNG cách
仕 SĨ phục vụ · 事 SỰ việc
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn