đồ dùng, vật dụng, phụ tùng用品
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 用 ở cuối · 〜用 dùng cho …
- 利用sự sử dụng (cơ sở, phương tiện); tận dụng; lợi dụng (người khác)LỢI DỤNG⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 信用sự tin tưởng, tín nhiệmTÍN DỤNG≈ lệchSMTBDY
- 費用chi phí, phí tổnPHÍ DỤNGSMTBDY
Có 用 ở đầu · 用〜
Xem cả 8 từ →Có 用 ở giữa · 〜用〜
- 慣用的theo lối quen dùng, mang tính thành ngữQUÁN DỤNG ĐÍCHBDY
- 問題用紙tờ đề thiVẤN ĐỀ DỤNG CHỈBDY
- 使用中đang sử dụng, đang dùngSỬ DỤNG TRUNGMNN
Có 用 · 用
Có 品 ở cuối · 〜品 hàng, sản phẩm
- 製品sản phẩm (sản xuất công nghiệp)CHẾ PHẨM≈ lệchSMTMMKMNN
- 作品tác phẩm (văn học, nghệ thuật)TÁC PHẨM✓ khớpMMKBDYMNN
- 商品hàng hóa, sản phẩm (để bán)THƯƠNG PHẨM✓ khớpSMTMMKBDY
Có 品 ở đầu · 品〜
Có 品 ở giữa · 〜品〜