Kho chữ漢字Kho chữ đang học: 2561 chữ có thể mở ngay. Chữ trong kho Trang trướcTrang 93/107Trang sau 佑HữuN1giúp đỡ, hỗ trợたす.ける · ユウ · ウ佑L0優ƯuN3ưu tú, dịu dàng, vượt trội, diễn viênやさ.しい · すぐ.れる · まさ.る優L0勇DũngN2dũng cảm, can đảm, phấn chấnいさ.む · ユウ勇L0友HữuN5bạn bèとも · ユウ友L0宥HựuN1xoa dịu, khoan dung, tha thứなだ.める · ゆる.す · ユウ宥L0幽UN1u tịch, kín đáo, sâu thẳm, mờ nhạt, tĩnh lặngふか.い · かす.か · くら.い幽L0悠DuN1lâu dài, xa xăm, nhàn nhã, thong dongユウ悠L0憂ƯuN1buồn rầu, lo âu, phiền muộnうれ.える · うれ.い · う.い憂L0有HữuN4có, sở hữu, tồn tạiあ.る · ユウ · ウ有L0柚DữuN1quả yuzu (họ cam quýt, giống bưởi nhỏ)ゆず · ユ · ユウ柚L0湧DũngN1phun trào, trào dâng, nảy sinhわ.く · ユウ · ヨウ湧L0猶DoN1vẫn, còn, do dựなお · ユウ · ユ猶L0由DoN3lý do, nguyên do, từよし · よ.る · ユ由L0祐HữuN1phù hộ, giúp đỡたす.ける · ユウ · ウ祐L0裕DụN1dư dả, phong phú, màu mỡユウ裕L0誘DụN1dụ dỗ, mời gọi, lôi kéoさそ.う · いざな.う · ユウ誘L0遊DuN3vui chơi, du ngoạnあそ.ぶ · あそ.ばす · ユウ遊L0邑ẤpN1làng xã, ấp, vùng đấtむら · ユウ邑L0郵BưuN2bưu điện, thư tínユウ郵L0雄HùngN1giống đực, anh hùng, mạnh mẽお- · おす · おん雄L0融DungN1tan chảy, hòa tan, dung hòaと.ける · と.かす · ユウ融L0夕TịchN4buổi chiều tốiゆう · セキ夕L0予DựN3trước, sẵn, tôiあらかじ.め · ヨ · シャ予L0余DưN3dư thừa, còn lại, tôiあま.る · あま.り · あま.す余L0 Trang trướcTrang 93/107Trang sau