Đang mở trang…
Đang mở trang…
DO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Do
Con chó (犭) thấy hai giọt (丷) nước rỉ từ vò rượu (酉) của ông, nhích lên định liếm, ông ho một tiếng, nó lùi; nhích, ho, lùi, cả buổi chiều → DO: như 'do dự'.
⿰犭酋cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn